UNIHUB Kindy
3–6 tuổi · My Little Island · 90 phút/buổi
Chi tiết chương trình
Khám phá
12 buổi · 2 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
Gói UNIHUB đề xuất Tiêu chuẩn
36 buổi · 6 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
- Tặng lớp bổ trợ ngữ pháp cuối tuần (GVVN)
- Thêm buổi Kỹ năng sống mỗi 2 tuần
- Test hướng nghiệp mỗi 2 tháng
Đồng hành
72 buổi · 12 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
- Tặng lớp bổ trợ ngữ pháp cuối tuần (GVVN)
- Thêm buổi Kỹ năng sống mỗi 2 tuần
- Test hướng nghiệp mỗi 2 tháng
Xem thêm gói khác
UNIHUB Kids
7–11 tuổi · Everybody Up · 90 phút/buổi
Chi tiết chương trình
Khám phá
12 buổi · 2 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
Gói UNIHUB đề xuất Tiêu chuẩn
36 buổi · 6 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
- Tặng lớp bổ trợ ngữ pháp cuối tuần (GVVN)
- Thêm buổi Kỹ năng sống mỗi 2 tuần
- Test hướng nghiệp mỗi 2 tháng
Đồng hành
72 buổi · 12 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
- Tặng lớp bổ trợ ngữ pháp cuối tuần (GVVN)
- Thêm buổi Kỹ năng sống mỗi 2 tuần
- Test hướng nghiệp mỗi 2 tháng
Xem thêm gói khác
UNIHUB Teens
12–17 tuổi · Solutions · 120 phút/buổi
Chi tiết chương trình
Khám phá
12 buổi · 2 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
Gói UNIHUB đề xuất Tiêu chuẩn
36 buổi · 6 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
- Tặng lớp bổ trợ ngữ pháp cuối tuần (GVVN)
- Thêm buổi Kỹ năng sống mỗi 2 tuần
- Test hướng nghiệp mỗi 2 tháng
Đồng hành
72 buổi · 12 tháng
Liên hệ tư vấn
- Tặng gói Kỹ năng sống (trị giá 500.000đ/tháng trong thời hạn gói)
- Tặng lớp bổ trợ ngữ pháp cuối tuần (GVVN)
- Thêm buổi Kỹ năng sống mỗi 2 tuần
- Test hướng nghiệp mỗi 2 tháng
Xem thêm gói khác
Độ tuổi chỉ mang tính tham khảo. Việc xếp lớp chính thức dựa trên kết quả kiểm tra đầu vào, khả năng thích nghi và mục tiêu học tập.
Bảng quyền lợi theo gói
| Quyền lợi |
Khám phá |
Cơ bản |
Tiêu chuẩn |
Đồng hành |
Phát triển |
| Test đầu vào |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| Báo cáo học tập |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| Buổi CLB tiếng Anh |
1 |
2 |
4 |
8 |
Không giới hạn* |
| Buổi củng cố kiến thức |
– |
– |
2 |
4 |
8 |
| Thi thử |
– |
– |
✓ |
✓ |
✓ |
| Tư vấn lộ trình cá nhân |
– |
– |
✓ |
✓ |
✓ |
| Kỹ năng sống (tặng) |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
✓ |
| Ngữ pháp cuối tuần (tặng) |
– |
– |
✓ |
✓ |
✓ |
Tiêu chuẩn Gói UNIHUB đề xuất
Đồng hành Phù hợp mục tiêu dài hạn
Phát triển Quyền lợi toàn diện
* “Không giới hạn” CLB: Tham gia không giới hạn số buổi CLB tiếng Anh do UNIHUB tổ chức trong thời hạn hiệu lực của gói học. Áp dụng theo độ tuổi, trình độ, lịch tổ chức và số chỗ còn lại; cần đăng ký trước; không áp dụng lớp chính khóa, cá nhân hoặc sự kiện thu phí riêng.
Giáo trình: Học liệu điện tử do UNIHUB cung cấp đã gồm trong học phí. Sách giáo trình bản quyền dạng in mua theo nhu cầu (không bắt buộc nếu dùng bản điện tử).
Thanh toán: chuyển khoản / tiền mặt tại trung tâm. Chính sách hoàn phí, bảo lưu, học bù, chuyển lớp: xem mục bên dưới hoặc hỏi tư vấn viên.
Học phí IELTS
Khung lộ trình theo chương trình mới (Foundation · Development · Advanced). Học phí cụ thể tư vấn theo đầu vào và mục tiêu.
IELTS Foundation
Tiếng Anh cho người mất gốc — Xây dựng nền tảng
| Khóa học |
Đầu vào |
Mục tiêu |
Buổi |
Thời gian |
Tự luyện |
Học phí |
| IELTS Starter |
Pre-A1–A2 |
A2 |
56–72 |
7–9 tháng |
3–4 giờ/tuần |
Liên hệ tư vấn |
| Pre-IELTS |
A2 |
IELTS 3.5–4.0 |
32–40 |
4–5 tháng |
4–5 giờ/tuần |
Liên hệ tư vấn |
IELTS Development
Phát triển năng lực
| Khóa học |
Đầu vào |
Mục tiêu |
Buổi |
Thời gian |
Tự luyện |
Học phí |
| IELTS 5.0 |
IELTS 3.5–4.0 |
IELTS 5.0 |
32–40 |
4–5 tháng |
5–6 giờ/tuần |
Liên hệ tư vấn |
| IELTS 6.0 |
IELTS 5.0 |
IELTS 6.0 |
40–48 |
5–6 tháng |
6–8 giờ/tuần |
Liên hệ tư vấn |
| IELTS 6.5 |
IELTS 6.0 |
IELTS 6.5 |
32–40 |
4–5 tháng |
8–10 giờ/tuần |
Liên hệ tư vấn |
IELTS Advanced
Chinh phục band cao
| Khóa học |
Đầu vào |
Mục tiêu |
Buổi |
Thời gian |
Tự luyện |
Học phí |
| IELTS 7.0 |
IELTS 6.5 |
IELTS 7.0 |
40–56 |
5–7 tháng |
10–12 giờ/tuần |
Liên hệ tư vấn |
| IELTS 7.5–8.0+ |
Từ IELTS 7.0 |
IELTS 7.5–8.0+ |
48–96 |
6–12 tháng |
10–14 giờ/tuần |
Liên hệ tư vấn |
Học phí bao gồm
- Buổi học chính khóa
- Kiểm tra đầu vào & đánh giá định kỳ nội bộ
- Báo cáo tiến độ học tập
- Học liệu điện tử do UNIHUB cung cấp
- Quyền lợi CLB, củng cố, thi thử và quà tặng theo gói
Chưa bao gồm
- Giáo trình bản quyền dạng sách in (tuỳ chọn)
- Lệ phí thi IELTS / TOEIC / VSTEP / Aptis bên ngoài
- Phí cấp chứng chỉ đơn vị khảo thí
- Lớp cá nhân hoặc buổi phát sinh
- Dã ngoại, sự kiện đặc biệt có thu phí
Bảo lưu · Học bù · Chuyển lớp · Gói dài hạn
- Bảo lưu xem xét khi có lý do sức khỏe, thay đổi nơi cư trú, lịch học dài hạn hoặc trường hợp chính đáng — thời hạn bảo lưu tối đa được ghi trong hợp đồng từng gói.
- Gói 144 buổi / 24 tháng: điều khoản bảo lưu, chuyển cấp độ, chuyển nhượng (nếu có) và trách nhiệm khi học viên không theo đủ lộ trình được tư vấn rõ trước khi ký.
- Báo nghỉ trước tối thiểu 6 giờ để được xem xét hỗ trợ học bù.
- Học bù phụ thuộc lớp tương đương, lịch và số chỗ còn lại.
- Nghỉ không báo trước được tính là đã sử dụng buổi học.
- Nếu UNIHUB hủy buổi, học viên được bố trí học bù đầy đủ.
- Chuyển lớp dựa trên đánh giá chuyên môn, lịch và khả năng tiếp nhận lớp mới; chênh lệch học phí được thông báo trước.
Học phí áp dụng theo chương trình và chính sách tại thời điểm đăng ký. Vui lòng liên hệ UNIHUB để được xác nhận lớp học, lịch khai giảng và quyền lợi hiện hành.